Nha Trang Wiki 越南芽庄参考百科全书
中文

坊 · 南芽庄(南部)

南芽庄

Phường Nam Nha Trang

南芽庄(Phường Nam Nha Trang,意为“芽庄南部”)是2025年越南庆和省芽庄市撤销时所设四个坊中最南的一个。2025年6月16日第1667/NQ-UBTVQH15号决议第52项将Phước Hải、Phước Long、Vĩnh Trường三坊与Vĩnh Thái、Phước Đồng两社合并为以此为名的新坊,自2025年7月1日起运作[1]。该坊面积82.18 km²,2024年12月31日有居民130,164人[2][3],人口密度为每km² 1,583人[3],按面积计是四个坊中的第二大[2]。

该坊涵盖旧城南部的各海滨坊,并通过原Phước Đồng社涵盖Cửa Bé河口以南的丘陵地带,Hòn Rớ渔港即位于此[9]。其行政代码为22402,人民委员会设于Mỹ Gia城区Thủy Tú居民组[3][11]。

成立

第1667/NQ-UBTVQH15号决议第52项原文为:“Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Phước Hải, Phước Long, Vĩnh Trường, xã Vĩnh Thái và xã Phước Đồng thành phường mới có tên gọi là phường Nam Nha Trang”。该决议自2025年6月16日通过之日起生效,并要求新的地方政府自2025年7月1日起运作[1]。

合并方案以及82.18 km²和130,164人的数字由该市于2025年4月24日公布,当日原先设三个坊的方案被改为四个坊[7][8];2025年6月25日省政府门户网站再次刊载,并附上新机关的地址[2]。与其他三个坊不同,南芽庄的驻地不在旧城中心的街道上,而是设在一个新城区,即原Vĩnh Thái社内的Mỹ Gia城区,其党委则设在Phước Long A城区[2][11]。

辖境

该坊东邻芽庄坊,西接延庆社和Suối Dầu社,南邻甘林社,北接西芽庄坊[3]。Wikidata给出的坐标点为北纬12.22667度、东经109.15917度[5]。越南语维基百科将Cảnh Long山列为其地貌之一[3]。Quán Trường河和Tắc河流经南芽庄和西芽庄;2025年12月,该省正在筹备一个疏浚并美化两河以发展旅游的项目[10]。

辖境的大部分是原Phước Đồng社,在原市的统计表中为56.65 km²,其余为Vĩnh Thái 15.34 km²、Phước Long 4.27 km²、Phước Hải 2.56 km²和Vĩnh Trường 1.34 km²[6]。五者合计80.16 km²,少于名录中的82.18 km²[2];各来源未解释这一差异。

并入南芽庄的原有单位[1][6]
原单位类别面积(km²)
Phước Hải坊2.56[6]
Phước Long坊4.27[6]
Vĩnh Trường坊1.34[6]
Vĩnh Thái社15.34[6]
Phước Đồng社56.65[6]

各组成单位的历史

Phước Hải和Vĩnh Trường属1975年9月芽庄市镇设立的17个坊之列,Vĩnh Thái则是1977年3月30日第391-CP/QĐ号决定将该市镇升格为市时划入的七个社之一。Phước Đồng社于1978年3月27日在一个新经济区内设立;1998年11月19日,Phước Hải被拆分为Phước Hải和Phước Long两坊[6]。这五个单位于2025年合并[1]。

经济

Hòn Rớ渔港(cảng cá Hòn Rớ)位于该坊。2025年7月28日省人民委员会副主席为查处非法捕捞而前往视察时,该港在2025年前七个月已记录16,361艘次船舶进港,受检海产23,454吨,其中2,058吨获原产地认证[9]。该坊分为65个居民组(tổ dân phố),其网站为namnhatrang.khanhhoa.gov.vn[3]。

问题与解答

南芽庄由哪些原有单位组成?

Phước Hải、Phước Long、Vĩnh Trường三坊和Vĩnh Thái、Phước Đồng两社,依2025年6月16日第1667/NQ-UBTVQH15号决议合并[1]。

南芽庄有多大?

面积82.18 km²,2024年12月31日有居民130,164人,人口密度为每km² 1,583人[2][3]。

南芽庄人民委员会在哪里?

在原Vĩnh Thái社内的Mỹ Gia城区Thủy Tú居民组[11];党委位于Phước Long A的Thích Quảng Đức街CC-01地块[2]。

来源

本条目中的每一项数据均引自以下页面之一,按首次引用的顺序排列,并附上查阅日期。

  1. Toàn văn Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của tỉnh Khánh Hòa năm 2025Xây dựng chính sách, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ (xaydungchinhsach.chinhphu.vn) · 查阅于 · item 52 wording, effect dates
  2. Địa điểm 4 phường Nha Trang (mới) chính thức đi vào hoạt động từ 1/7/2025Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Khánh Hòa (phunu.khanhhoa.gov.vn) · 查阅于 · 82.18 km², 130,164, office addresses, areas of the four wards
  3. Nam Nha TrangWikipedia (vi) (vi.wikipedia.org) · 查阅于 · population date, density 1,583, code 22402, borders, Núi Cảnh Long, 65 tổ dân phố, website
  4. Nam Nha TrangWikipedia (en) (en.wikipedia.org) · 查阅于 · density 1,584
  5. Nam Nha Trang (Q138643826)Wikidata (wikidata.org) · 查阅于 · coordinates, sitelinks
  6. Nha Trang (thành phố)Wikipedia (vi) (vi.wikipedia.org) · 查阅于 · areas of the five former units, 1975 wards, 1977 communes, 1978 Phước Đồng, 1998 division of Phước Hải
  7. Thay đổi phương án, Nha Trang có thêm phường Tây Nha TrangTuổi Trẻ (tuoitre.vn) · 查阅于 · 24 April 2025 proposal, 82.18 km², 130,164
  8. Nha Trang điều chỉnh phương án sắp xếp đơn vị hành chính, còn 4 phườngThanh Niên (thanhnien.vn) · 查阅于 · three wards replaced by four
  9. Phó Chủ tịch UBND tỉnh Trịnh Minh Hoàng kiểm tra công tác chống khai thác IUU tại cảng Hòn RớBáo Khánh Hòa (baokhanhhoa.vn) · 查阅于 · Hòn Rớ port in Nam Nha Trang, 16,361 calls, 23,454 tonnes, 2,058 tonnes certified, 28 July 2025
  10. Cải tạo, chỉnh trang sông Quán Trường và Sông Tắc để phát triển du lịchBáo Khánh Hòa (baokhanhhoa.vn) · 查阅于 · Quán Trường and Tắc rivers in Nam Nha Trang and Tây Nha Trang, December 2025 project
  11. Địa chỉ UBND xã, phường, đặc khuCổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa (khanhhoa.gov.vn) · 查阅于 · People's Committee at Khu đô thị Mỹ Gia, tổ dân phố Thủy Tú

参见

分类: 行政管理 南芽庄(南部)